| GIÁO VIÊN | THÀNH TÍCH |
![]() | Lê Thị Hoài Hương GV bồi dưỡng môn Toán 7 ------------------------------------------ Đồng đội: 2/29 Cá nhân: đang cập nhật |
![]() | Vương Công Quang GV bồi dưỡng môn Tin 8, 9 HL môn Bóng bàn ----------------------------------------- Tin học 9: vị thứ 1/8 toàn tỉnh (8 giải cá nhân) Tin học 8: Vị thứ 3/17; đồng đội giải Nhì; cá nhân 04 giải (Nhất, ba, 2 KK) Tuyến 2 Tin 9: 1 giải Ba Bóng bàn: đang cập nhật |
![]() | Trương Văn Ngọc GV bồi dưỡng môn Sinh học 8 Tuyến 2 Sinh 9: 01 Nhì tỉnh HLV Cờ vua ------------------------------------------ Sinh học 8: Vị thứ 2/21; đồng đội giải Nhì; 4 giải cá nhân (01 nhất; 02 Nhì; 01 KK) Cờ vua: đang cập nhật |
![]() | Nguyễn Thị Tú Quỳnh GV bồi dưỡng Toán 6 ------------------------------------------- Toán 6: vị thứ 3/29, giải Nhì đồng đội Cá nhân: đang cập nhật |
![]() | Nguyễn Thị Thảo GV bồi dưỡng Văn 6 ------------------------------------------- Văn 6: đang cập nhật |
![]() | Đặng Thị Tuyết Mai GV bồi dưỡng Anh văn 6 ----------------------------------------- Anh 6: đang cập nhật |
![]() | Trần Thị Hồng Vân GV bồi dưỡng Anh văn 7, IOE 7 ------------------------------------------ Anh 7: đang cập nhật |
![]() | Nguyễn Anh Thịnh GV dạy GDTC Huấn luyện: Bơi lội, cầu lông --------------------------------------- Bơi lội: đang cập nhật Cầu lông: đang cập nhật |
![]() | Đặng Ngọc Tân GV dạy GDTC Huấn luyện: Điền kinh, bóng chuyền --------------------------------- Bóng chuyền: Điền kinh: đang cập nhật |
![]() | Nguyễn Thị Nhàn Gv dạy Hóa - Sinh ----------------------------------- Hóa 8: Vị thứ 12/22; Cá nhân: 02 giải (02 Ba) |
![]() | Đoàn Thị Thanh Huyền Gv dạy Địa lý 8 ---------------------------------- Địa 8: Vị thứ: 11/19. Giải KK đồng đội; 2 giải cá nhân (ba, KK) |
![]() | Lê Thị Tình GV BD Ngữ văn 7 ---------------------------------- Văn 7: đang cập nhật |
| Học sinh đạt giải văn hóa cấp tỉnh | ||||
| TT | Họ và tên | Môn/Phân môn | Giải | |
| 1 | Võ Thị Huyền | Diệu | Địa lí | Nhì |
| 2 | Nguyễn Gia | Hân | Sinh học | Nhì |
| 3 | Lê Thị Phương | Vy | Tiếng Anh | Ba |
| 4 | Lê Quang | Huyền | Tin học | Ba |
| 5 | Võ Thị Hồng | Nhạn | Ngữ văn | Khuyến khích |
| 6 | Trương Minh | Tuấn | Tiếng Anh | Khuyến khích |
| 7 | Lê Trần Thu | Hà | Hóa học | Khuyến khích |
| Học sinh đạt giải văn hóa cấp huyện | ||||
| 1 | Phan Lê Phúc | Đức | Tin học | Nhất |
| 2 | Nguyễn Thị Ngọc | Ánh | Sinh học | Nhất |
| 3 | Lê Đào Phương | Linh | Toán 7 | Nhất |
| 4 | Nguyễn Mai | Phương | Sinh học | Nhì |
| 5 | Đào Nữ Huyền | Trâm | Sinh học | Nhì |
| 6 | Võ Diệu | Minh | Toán 7 | Nhì |
| 7 | Dương Quốc | Hòa | Toán 7 | Nhì |
| 8 | Nguyễn Thành | Long | Toán 7 | Nhì |
| 9 | Trương Hoàng | Linh | Anh 7 | Nhì |
| 10 | Lưu Khai | Nguyên | Toán 6 | Nhì |
| 11 | Phan Đức | Phong | Toán 6 | Nhì |
| 12 | Huỳnh Thanh | Tâm | Toán 6 | Nhì |
| 13 | Võ Nam | Phương | Văn 6 | Nhì |
| 14 | Võ Hồng | Chung | Tin học | Ba |
| 15 | Võ Minh Nguyệt | Ánh | Vật lí | Ba |
| 16 | Nguyễn Trần Ngọc | Trâm | Hóa học | Ba |
| 17 | Nguyễn Trọng | Hiếu | Hóa học | Ba |
| 18 | Dương Thị | Trang | Địa lí | Ba |
| 19 | Dương Trần Văn | Nhân | Toán 7 | Ba |
| 20 | Phạm Thảo | Nhi | Anh 7 | Ba |
| 21 | Phạm Bảo | Nhi | Văn 7 | Ba |
| 22 | Phan Bá | Phúc | Toán 6 | Ba |
| 23 | Phạm Duy Tấn | Tài | Toán 6 | Ba |
| 24 | Nguyễn Ngọc | Lâm | Toán 6 | Ba |
| 25 | Lê Trần Mai | Thy | Anh 6 | Ba |
| 26 | Nguyễn Tiến | Dũng | Anh 6 | Ba |
| 27 | Trần Văn | Tình | Tin học | Khuyến khích |
| 28 | Nguyễn Đức | Thắng | Tin học | Khuyến khích |
| 29 | Nguyễn Quốc | Khánh | Vật lí | Khuyến khích |
| 30 | Võ Văn | Phương | Vật lí | Khuyến khích |
| 31 | Nguyễn Thanh | Hằng | Địa lí | Khuyến khích |
| 32 | Trần Nguyễn Yến | Nhi | Sinh học | Khuyến khích |
| 33 | Phạm Minh | Nhật | Toán 7 | Khuyến khích |
| 34 | Nguyễn Anh | Tuấn | Toán 7 | Khuyến khích |
| 35 | Lê Trương Thảo | Anh | Văn 7 | Khuyến khích |
| 36 | Lê Võ Bảo | Ngọc | Văn 7 | Khuyến khích |
| 37 | Nguyễn Hà | Phương | Văn 7 | Khuyến khích |
| 38 | Võ Lê Hoàng | Long | Văn 7 | Khuyến khích |
| 39 | Ngô Phương | Nhã | Anh 7 | Khuyến khích |
| 40 | Phạm Ánh | Quỳnh | Anh 7 | Khuyến khích |
| 41 | Nguyễn Hà | Phương | Anh 7 | Khuyến khích |
| 42 | Hà Gia | Hân | Anh 7 | Khuyến khích |
| 43 | Võ Hoàng | Phong | Anh 7 | Khuyến khích |
| 44 | Trương Phạm Bảo | Hân | Văn 6 | Khuyến khích |
| 45 | Dương Thị Thái | Bình | Văn 6 | Khuyến khích |
| 46 | Nguyễn An | Thy | Văn 6 | Khuyến khích |
| 47 | Nguyễn Hữu | An | Anh 6 | Khuyến khích |
| 48 | Bùi Thị Diệp | Anh | Anh 6 | Khuyến khích |
| 49 | Lê Anh | Thư | Anh 6 | Khuyến khích |
| 50 | Đặng Lý Hà | Linh | Anh 6 | Khuyến khích |
| Học sinh đạt huy chương TDTT cấp huyện, tỉnh | ||||
| 1 | Trương Hải | Nam | Bóng chuyền | HCV tỉnh |
| 2 | Võ Thị Kim | Oanh | Bơi lội | 1 HCB; 1 HCĐ huyện |
| 3 | Lý Bội | Linh | Bơi lội | 1 HCĐ huyện |
* Website ngành giáo dục
° Bộ GD&ĐT
° Cổng thông tin Sở GD&ĐT Quảng Bình
° Phòng GD&ĐT Lệ Thủy
° Hệ thống quản lý thông tin GVPT và CBQLCSGDPT (TEMIS)
° Cơ sở dữ liệu ngành giáo dục
° Phần mềm Quản lý hồ sơ và đánh giá kết quả làm việc của CBCC
* Website cơ quan khác
° Quốc Hội





